Anh - Việt

Bản dịch của từ Longness trong tiếng Việt

longness

Noun

longness (Noun)

/lˈɔŋnˌɛs/
/lˈɔŋnˌɛs/
AI

Nghĩa 01

(hiếm) ý chỉ “độ dài” hoặc “tính dài” của một vật, khái niệm dùng để nói về kích thước theo chiều dài hoặc trạng thái dài hơn.

(rare) length, lengthiness.

Ví dụ
Sự dài dòng của cuộc họp làm ai cũng chán.The longness of the meeting bored everyone.
Cô ấy phàn nàn về sự dài dòng của sự kiện từ thiện.She complained about the longness of the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh