Anh - Việt

Bản dịch của từ Lordly trong tiếng Việt

lordly

Adjective

lordly (Adjective)

/lˈɑɹdli/
/lˈɑɹdli/
AI

Nghĩa 01

Có nét đặc trưng hoặc phù hợp với một quý tộc/chủ nhân; mang phong thái quyền uy, sang trọng, kiêu hãnh như người có địa vị cao.

Of characteristic of or suitable for a lord.

Ví dụ
Thái độ cao quý của cô ấy khiến tất cả các tín đồ của mình phải tôn trọng.Her lordly demeanor commanded respect from all her subjects.
Không phải ai cũng đánh giá cao thái độ cao quý của anh ta đối với bạn đồng nghiệp của mình.Not everyone appreciates his lordly attitude towards his peers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh