Anh - Việt

Bản dịch của từ Loupe trong tiếng Việt

loupe

Noun

loupe (Noun)

/lˈup/
/lˈup/
AI

Nghĩa 01

Một kính lúp nhỏ cầm tay, thường dùng bởi thợ kim hoàn hoặc thợ đồng hồ để phóng to chi tiết nhỏ khi kiểm tra hoặc sửa chữa.

A small magnifying glass used by jewellers and watchmakers.

Ví dụ
Người thợ kim hoàn đã sử dụng một kính lúp để kiểm tra độ trong của viên kim cương.The jeweler used a loupe to inspect the diamond's clarity.
Nhiều người không biết cách sử dụng kính lúp một cách hiệu quả.Many people do not know how to use a loupe effectively.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh