Bản dịch của từ Loy trong tiếng Việt

Loy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Loy(Noun)

lɔɪ
lɔɪ
01

Ở Ireland, "loy" là tên gọi cho một loại xẻng truyền thống chỉ có một bên lưỡi (một tai) dùng để đào đất, thường dùng trong nông nghiệp và làm vườn.

Ireland A type of oneeared spade used in Ireland.

爱尔兰传统铲

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh