Anh - Việt

Bản dịch của từ Spade trong tiếng Việt

spade

NounVerb

spade (Noun)

/speɪd/
/speɪd/
AI

Nghĩa 01 · Một dụng cụ làm vườn có lưỡi kim loại thường dạng hình chữ nhật có cạnh sắc và cán dài, dùng để đào, xới hoặc cắt đất, cát, cỏ phủ (turf).

Một dụng cụ làm vườn có lưỡi kim loại thường dạng hình chữ nhật có cạnh sắc và cán dài, dùng để đào, xới hoặc cắt đất, cát, cỏ phủ (turf).

A tool with a sharpedged typically rectangular metal blade and a long handle used for digging or cutting earth sand turf etc.

Ví dụ
Cô ấy đã sử dụng một cái xẻng để đào hố cho sự kiện trồng cây.She used a spade to dig a hole for the tree planting event.
Anh ấy không mang theo một cái xẻng để giúp đỡ dự án vườn cộng đồng.He didn't bring a spade to help with the community garden project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một trong bốn chất (bộ) trong bộ bài tây, được kí hiệu bằng hình trái tim úp màu đen với cuống nhỏ — tức là chất bích.

Một trong bốn chất (bộ) trong bộ bài tây, được kí hiệu bằng hình trái tim úp màu đen với cuống nhỏ — tức là chất bích.

One of the four suits in a conventional pack of playing cards denoted by a black inverted heartshaped figure with a small stalk.

Ví dụ
Cô ấy luôn thắng khi cô ấy có quân bích trong tay.She always wins when she has the spade in her hand.
Anh ấy không bao giờ chọn bộ bài quân bích vì anh ấy thấy nó không may mắn.He never chooses the spade suit because he finds it unlucky.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Từ này là một từ lóng, xúc phạm để chỉ người da đen. Nó mang tính miệt thị và không lịch sự, nên tránh sử dụng.

Từ này là một từ lóng, xúc phạm để chỉ người da đen. Nó mang tính miệt thị và không lịch sự, nên tránh sử dụng.

A black person.

Ví dụ
Cô ấy là một người da đen, sinh ra và lớn lên ở Brooklyn.She is a spade, born and raised in Brooklyn.
Anh ấy chưa bao giờ gặp một người da đen trong cả cuộc đời.He has never met a spade in his entire life.

Dạng danh từ của spade (Noun)

SingularPlural

spade

spades

Kết hợp từ của spade (Noun)

ADJECTIVE + spadePHRASESVERB + spade
Kết hợp từ của spade
Collocation
Ví dụ

cái xẻng vườn

garden spade

Tôi đã sử dụng một cái xẻng vườn để trồng hoa ở sau vườn nhà tôi.

I used a garden spade to plant flowers in my backyard.

spade (Verb)

/speɪd/
/speɪd/
AI

Nghĩa 01 · Đào, xới đất bằng xẻng (dùng xẻng để lật hoặc làm mềm đất).

Đào, xới đất bằng xẻng (dùng xẻng để lật hoặc làm mềm đất).

Dig over ground with a spade.

Ví dụ
Cô ấy xới vườn mỗi cuối tuần.She spades the garden every weekend.
Anh ấy không thích xới đất trong sân sau của mình.He doesn't like spading the soil in his backyard.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của spade (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

spade

V2

Quá khứ đơn

Past simple

spaded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

spaded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

spades

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

spading

Video ngữ cảnh