Bản dịch của từ Turf trong tiếng Việt

Turf

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turf(Noun)

tɚɹf
tˈɝf
01

Thuật ngữ chỉ lĩnh vực đua ngựa hoặc các trường đua ngựa nói chung; khi nói “the turf” có thể hiểu là giới đua ngựa, các hoạt động và sự kiện liên quan đến đua ngựa.

Horse racing or racecourses generally.

Ví dụ
02

Một lĩnh vực, phạm vi hoạt động được coi là “sở hữu” hoặc là lãnh địa cá nhân của ai đó — nơi người đó thường kiểm soát, có ảnh hưởng hoặc không muốn người khác xâm phạm.

An area or sphere of activity regarded as someone's personal territory.

Ví dụ
03

Lớp cỏ cùng lớp đất mặt liên kết với nhau bởi rễ cây, tạo thành bề mặt xanh như trên sân cỏ hoặc bãi đất có cỏ.

Grass and the surface layer of earth held together by its roots.

Ví dụ

Dạng danh từ của Turf (Noun)

SingularPlural

Turf

Turfs

Turf(Verb)

tɚɹf
tˈɝf
01

Ép ai đó rời khỏi một nơi; đuổi ai đó đi khỏi chỗ họ đang ở.

Force (someone) to leave somewhere.

Ví dụ
02

Che phủ một mảnh đất bằng lớp cỏ nhân tạo hoặc cỏ tự nhiên (trải cỏ lên bề mặt đất).

Cover (a patch of ground) with turf.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ