Anh - Việt

Bản dịch của từ Maceration trong tiếng Việt

maceration

Noun

maceration (Noun)

/mˌækɚˈeɪʃən/
/mˌækɚˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Quá trình làm mềm, hoà tan hoặc phân rã một chất bằng cách ngâm trong chất lỏng (thường là nước) để rút ra phần hòa tan hoặc làm cho chất đó dễ tách ra hoặc nghiền nát. Thường dùng khi ngâm thực phẩm, thảo dược, hoặc vật liệu để làm mềm, chiết xuất hoặc phân hủy.

The act or process of macerating.

Ví dụ
Quá trình ngâm trái cây trong rượu tạo ra các loại rượu mùi vị.The maceration of fruits in alcohol creates flavorful liqueurs.
Quá trình ngâm lá trà trong nước nóng giải phóng hợp chất thơm.The maceration of tea leaves in hot water releases aromatic compounds.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh