Anh - Việt

Bản dịch của từ Magenta trong tiếng Việt

magenta

NounAdjective

magenta (Noun)

/mɐdʒˈɛntɐ/
/mɑˈdʒɛntə/
AI

Nghĩa 01

một màu đỏ tím tươi, nằm giữa màu đỏ và màu xanh lam

a bright purplishred colour between red and blue

Ví dụ
Maya đã dùng màu đỏ tía sáng trong áp phích vận động trên mạng xã hội năm 2024.Maya used magenta in her social media campaign poster in 2024.
Khảo sát xã hội năm 2023 của chúng tôi không đưa màu đỏ tía sáng vào danh sách màu được ưa thích.Our 2023 social survey did not include magenta as a preferred color.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

magenta (Adjective)

/mɐdʒˈɛntɐ/
/mɑˈdʒɛntə/
AI

Nghĩa 01

có màu đỏ tím tươi nằm giữa màu đỏ và màu xanh lam

having a bright purplishred colour

Ví dụ
Maria mặc một chiếc áo khoác màu đỏ tía sáng trong bài nói về mạng xã hội.Maria wore a magenta jacket during her social media speech.
Cuộc khảo sát về bình đẳng xã hội không dùng biểu đồ màu đỏ tía sáng.The survey about social equality did not use magenta charts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh