Anh - Việt

Bản dịch của từ Magnetise trong tiếng Việt

magnetise

Verb

magnetise (Verb)

/mˈægnɪtaɪz/
/mˈægnɪtaɪz/
AI

Nghĩa 01 · (động từ) thu hút mạnh mẽ, làm cho ai/cái gì bị hấp dẫn hoặc bị lôi cuốn một cách mãnh liệt.

(động từ) thu hút mạnh mẽ, làm cho ai/cái gì bị hấp dẫn hoặc bị lôi cuốn một cách mãnh liệt.

to attract strongly.

Ví dụ
Mạng xã hội có thể thu hút nhanh chóng giới trẻ đến nhiều phong trào.Social media can magnetise young people to various causes quickly.
Các sự kiện xã hội không thu hút tất cả mọi người; một số thích ở nhà.Social events do not magnetise everyone; some prefer staying home.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của magnetise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

magnetise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

magnetised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

magnetised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

magnetises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

magnetising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh