Anh - Việt

Bản dịch của từ Malady trong tiếng Việt

malady

Noun

malady (Noun)

/mˈælədi/
/mˈælədi/
AI

Nghĩa 01

Một từ chỉ bệnh tật, chứng bệnh hoặc tình trạng đau ốm (bệnh lý) khiến người ta mệt mỏi hoặc không khỏe.

A disease or ailment.

Ví dụ
Căn bệnh lan rộng nhanh chóng trong cộng đồng nghèo.The malady spread rapidly in the impoverished community.
Căn bệnh ảnh hưởng đến nhiều gia đình trong làng.The malady affected many families in the village.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của malady (Noun)

SingularPlural

malady

maladies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh