Anh - Việt

Bản dịch của từ Malversate trong tiếng Việt

malversate

Verb

malversate (Verb)

/mˈælvɚsˌeɪt/
/mˈælvɚsˌeɪt/
AI

Nghĩa 01

Lấy hoặc chiếm đoạt tiền (thường là tiền công, quỹ hoặc tài sản do mình quản lý) một cách bất hợp pháp để tư lợi; tham ô, biển thủ.

To misappropriate funds or embezzle.

Ví dụ
Chính trị gia đã biển thủ quỹ dành cho phát triển cộng đồng vào năm 2022.The politician malversated funds meant for community development in 2022.
Tổ chức từ thiện không biển thủ bất kỳ khoản quyên góp nào năm ngoái.The charity organization did not malversate any donations last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh