Anh - Việt

Bản dịch của từ Misappropriate trong tiếng Việt

misappropriate

Verb

misappropriate (Verb)

/mɪsəpɹˈoʊpɹieɪt/
/mɪsəpɹˈoʊpɹieɪt/
AI

Nghĩa 01

Sử dụng hoặc lấy một cách gian lận, bất chính (thường là tiền hoặc tài sản) của người khác cho mục đích riêng mà không có quyền hoặc sự cho phép.

Dishonestly or unfairly take something especially money belonging to another for ones own use.

Ví dụ
Anh ta đã lạm dụng quỹ từ thiện vì lợi ích cá nhân.He misappropriated funds from the charity for personal gain.
Người quản lý bị bắt vì lạm dụng tài nguyên của công ty cho kỳ nghỉ sang trọng.The manager was caught misappropriating company resources for luxury vacations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của misappropriate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

misappropriate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

misappropriated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

misappropriated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

misappropriates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

misappropriating

misappropriate (Verb)

/mɪsəpɹˈoʊpɹieɪtɪd/
/mɪsəpɹˈoʊpɹieɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Chiếm đoạt hoặc sử dụng cái gì đó (thường là tiền hoặc tài sản) một cách sai trái, bất hợp pháp hoặc không trung thực — tức là lấy dùng cho mục đích riêng trái với quyền hạn hoặc ý định ban đầu.

To appropriate something wrongly or dishonestly.

Ví dụ
Các quỹ đã bị chiếm dụng sai bởi giám đốc tổ chức từ thiện năm 2022.The funds were misappropriated by the charity director in 2022.
Hội đồng thành phố đã không chiếm dụng bất kỳ khoản tiền nào năm ngoái.The city council did not misappropriate any money last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của misappropriate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

misappropriate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

misappropriated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

misappropriated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

misappropriates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

misappropriating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh