Anh - Việt

Bản dịch của từ Embezzle trong tiếng Việt

embezzle

Verb

embezzle (Verb)

/ɛmbˈɛzl/
/ɪmbˈɛzl/
AI

Nghĩa 01

Lấy trộm hoặc sử dụng tiền (hoặc tài sản) mà người đó được giao quản lý hoặc thuộc về tổ chức nơi họ làm việc cho mục đích cá nhân; biển thủ công quỹ.

Steal or misappropriate money placed in ones trust or belonging to the organization for which one works.

Ví dụ
Anh ta bị bắt vì đã tham ô tiền từ tổ chức từ thiện.He was arrested for embezzling funds from the charity organization.
Cô ấy không bao giờ tham ô tiền vì cô ấy trân trọng sự trung thực và chính trực.She never embezzles money because she values honesty and integrity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của embezzle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

embezzle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

embezzled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

embezzled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

embezzles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

embezzling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh