Bản dịch của từ Mammalian trong tiếng Việt

Mammalian

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mammalian(Adjective)

məmˈeɪlin
məmˈeɪljn
01

Thuộc về hoặc liên quan đến động vật có vú (nhóm động vật sinh con và nuôi con bằng sữa mẹ).

Of or pertaining to mammals.

哺乳动物的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mang tính động vật có vú; giống hoặc liên quan đến loài động vật có vú (những động vật nuôi con bằng sữa mẹ, thường có lông và thân nhiệt ổn định).

Like a mammal.

哺乳动物的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mammalian(Noun)

məmˈeɪlin
məmˈeɪljn
01

Bất kỳ loài động vật thuộc lớp động vật có vú (như người, chó, mèo, chuột, voi...), tức là động vật nuôi con bằng sữa mẹ và thường có lông/mao.

Any mammal.

哺乳动物

mammalian
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ