Bản dịch của từ Mantel trong tiếng Việt

Mantel

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mantel (Noun)

mˈæntl
mˈæntl
01

Một tấm gỗ hoặc đá gắn phía trên lò sưởi, dùng để trang trí hoặc để đặt đồ nhỏ; còn gọi là kệ trang trí trên lò sưởi.

A mantelpiece or mantelshelf.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh