Bản dịch của từ Marrowbone trong tiếng Việt

Marrowbone

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Marrowbone (Noun)

mˈæɹoʊboʊn
mˈæɹoʊboʊn
01

Một loại xương có tủy ăn được ở bên trong; thường là xương ống lớn (như xương ống đùi) được dùng nấu canh, hầm hoặc ăn trực tiếp phần tủy băm, nấu chảy.

A bone containing edible marrow.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh