Anh - Việt

Bản dịch của từ Martyrdom trong tiếng Việt

martyrdom

Noun

martyrdom (Noun)

/mˈɑɹtɚdəm/
/mˈɑɹtəɹdəm/
AI

Nghĩa 01 · Sự chết hoặc sự chịu đựng đau khổ của một người được coi là tử đạo vì lý do tôn giáo, niềm tin hoặc lý tưởng. Tức là người đó hy sinh mạng sống hoặc chịu đau đớn vì đức tin hoặc vì một mục tiêu cao cả và được xem như anh hùng tinh thần.

Sự chết hoặc sự chịu đựng đau khổ của một người được coi là tử đạo vì lý do tôn giáo, niềm tin hoặc lý tưởng. Tức là người đó hy sinh mạng sống hoặc chịu đau đớn vì đức tin hoặc vì một mục tiêu cao cả và được xem như anh hùng tinh thần.

The death or suffering of a martyr.

Ví dụ
Sự hy sinh thường được coi là biểu tượng của sự hy sinh và dũng cảm.Martyrdom is often seen as a symbol of sacrifice and bravery.
Không phải ai cũng sẵn lòng đối mặt với sự hy sinh vì niềm tin của họ.Not everyone is willing to face martyrdom for their beliefs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh