Anh - Việt

Bản dịch của từ Marvelling trong tiếng Việt

marvelling

Verb

marvelling (Verb)

/mˈɑɹvəlɨŋ/
/mˈɑɹvəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Cảm thấy ngạc nhiên, sửng sốt hoặc kinh ngạc trước điều gì đó; lòng đầy vẻ kỳ diệu và thán phục.

be filled with wonder or astonishment.

Ví dụ
Cô ấy đang kinh ngạc trước hoàng hôn đẹp.She was marvelling at the beautiful sunset.
Những đứa trẻ đang kinh ngạc trước các màn ảo thuật của ảo thuật gia.The children were marvelling at the magician's tricks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của marvelling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

marvel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

marvelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

marvelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

marvels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

marvelling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh