Anh - Việt

Bản dịch của từ Masticated trong tiếng Việt

masticated

Verb

masticated (Verb)

/mˈæstəkˌeɪtɨd/
/mˈæstəkˌeɪtɨd/
AI

Nghĩa 01

Nhai thức ăn bằng miệng, nghiền nát thức ăn bằng răng trước khi nuốt.

to chew food.

Ví dụ
Cô ấy nhai thức ăn chậm rãi trong bữa tiệc tối qua.She masticated her food slowly during the dinner party last night.
Họ đã không nhai bữa ăn của mình đúng cách tại nhà hàng.They did not masticate their meals properly at the restaurant.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của masticated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

masticate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

masticated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

masticated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

masticates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

masticating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh