Anh - Việt

Bản dịch của từ Materiel trong tiếng Việt

materiel

Noun

materiel (Noun)

/mətˌiəɹiˈɛl/
/mətˌɪɹiˈɛl/
AI

Nghĩa 01 · Các vật tư, trang thiết bị và phương tiện phục vụ cho quân đội, dùng trong hoạt động tác chiến hoặc hậu cần.

Các vật tư, trang thiết bị và phương tiện phục vụ cho quân đội, dùng trong hoạt động tác chiến hoặc hậu cần.

Military materials and equipment.

Ví dụ
Quân đội lưu trữ nhiều vật liệu quân sự trong kho.The army stored various materiels in the warehouse.
Những người lính kiểm tra vật liệu quân sự trước khi thực hiện nhiệm vụ.The soldiers checked the materiel before their mission.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh