Bản dịch của từ Matrilineally trong tiếng Việt

Matrilineally

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Matrilineally (Adverb)

ˌmæ.trəˈlɪ.ni.ə.li
ˌmæ.trəˈlɪ.ni.ə.li
01

Theo cách liên quan đến hoặc dựa trên nguồn gốc mẫu hệ.

In a way that relates to or is based on a matrilineal descent.

Ví dụ

She inherited her family's wealth matrilineally from her grandmother, Maria.

Cô ấy thừa kế tài sản gia đình theo dòng mẹ từ bà Maria.

They do not follow matrilineally traditions in this community, unlike others.

Họ không theo truyền thống theo dòng mẹ trong cộng đồng này, khác với nơi khác.

Do you think matrilineally systems are better for family stability?

Bạn có nghĩ rằng hệ thống theo dòng mẹ thì tốt hơn cho sự ổn định gia đình không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/matrilineally/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Matrilineally

Không có idiom phù hợp