Anh - Việt

Bản dịch của từ Meddlesomeness trong tiếng Việt

meddlesomeness

Noun

meddlesomeness (Noun)

/mˈɛdlsəmnɛs/
/mˈɛdlsəmnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tính hay thích xen vào chuyện của người khác; thói can thiệp, không để người khác tự quyết.

The quality or state of being meddlesome.

Ví dụ
Sự can thiệp của cô ấy đã gây ra xung đột giữa bạn bè trong dự án nhóm.Her meddlesomeness caused conflicts among friends during the group project.
Sự can thiệp của anh ấy không giúp giải quyết vấn đề xã hội ở trường.His meddlesomeness does not help in resolving social issues at school.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh