Bản dịch của từ Meddling trong tiếng Việt

Meddling

IdiomVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Meddling (Idiom)

01

Can thiệp vào việc của người khác; xía vào chuyện riêng tư hoặc công việc của người khác mà không được mời hoặc không liên quan.

Meddling in other peoples business.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Meddling (Verb)

mˈɛdəlɪŋ
mˈɛdlɪŋ
01

Can thiệp, xen vào chuyện của người khác một cách quá đáng hoặc không được mời, làm ảnh hưởng tới công việc/đời sống của họ

To interfere or intrude in other peoples affairs or business.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ