Bản dịch của từ Meddling trong tiếng Việt

Meddling

Idiom Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Meddling(Idiom)

01

Can thiệp vào việc của người khác; xía vào chuyện riêng tư hoặc công việc của người khác mà không được mời hoặc không liên quan.

Meddling in other peoples business.

干涉他人事务

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Meddling(Verb)

mˈɛdəlɪŋ
mˈɛdlɪŋ
01

Can thiệp, xen vào chuyện của người khác một cách quá đáng hoặc không được mời, làm ảnh hưởng tới công việc/đời sống của họ

To interfere or intrude in other peoples affairs or business.

干涉他人事务

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Meddling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Meddle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Meddled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Meddled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Meddles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Meddling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ