intrude
intrude (Verb)
Nghĩa 01 · (đối với đá magma) bị đẩy vào hoặc xâm nhập vào một lớp đá đã có trước, nghĩa là magma chui vào khe nứt hoặc giữa các lớp đá rồi đông cứng lại
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bước vào hoặc can thiệp vào một nơi, tình huống hoặc cuộc chuyện trò mà mình không được mời hoặc không được chào đón; làm phiền bằng sự có mặt không mong muốn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của intrude (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | intrude |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | intruded |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | intruded |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | intrudes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | intruding |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "intrude" (xâm nhập, xâm phạm) có nghĩa là can thiệp hoặc xâm nhập vào không gian, thời gian hay hoạt động của người khác mà không được chào đón. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này có cách viết và phát âm giống nhau, tuy nhiên, văn cảnh sử dụng có thể khác. Ở Anh, từ này thường liên quan đến các cuộc xâm phạm trong xã hội, trong khi ở Mỹ, nó có thể chỉ khía cạnh xâm phạm riêng tư của cá nhân hơn.