Anh - Việt

Bản dịch của từ Intrude trong tiếng Việt

intrude

Verb

intrude (Verb)

/ɪntɹˈud/
/ɪntɹˈud/
AI

Nghĩa 01 · (đối với đá magma) bị đẩy vào hoặc xâm nhập vào một lớp đá đã có trước, nghĩa là magma chui vào khe nứt hoặc giữa các lớp đá rồi đông cứng lại

(đối với đá magma) bị đẩy vào hoặc xâm nhập vào một lớp đá đã có trước, nghĩa là magma chui vào khe nứt hoặc giữa các lớp đá rồi đông cứng lại

(of igneous rock) be forced or thrust into (an existing formation)

Ví dụ
Công trình mới đâm vào khu phố cổ.New construction intrudes on the historic neighborhood.
Âm nhạc ồn ào từ buổi tiệc xâm nhập vào buổi tối yên bình.The loud music from the party intruded into the peaceful evening.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bước vào hoặc can thiệp vào một nơi, tình huống hoặc cuộc chuyện trò mà mình không được mời hoặc không được chào đón; làm phiền bằng sự có mặt không mong muốn.

Bước vào hoặc can thiệp vào một nơi, tình huống hoặc cuộc chuyện trò mà mình không được mời hoặc không được chào đón; làm phiền bằng sự có mặt không mong muốn.

Put oneself deliberately into a place or situation where one is unwelcome or uninvited.

Ví dụ
Cô ấy xâm nhập vào cuộc trò chuyện riêng của họ.She intruded into their private conversation.
Anh ta xâm phạm không gian cá nhân của người khác.He intrudes on others' personal space.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của intrude (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

intrude

V2

Quá khứ đơn

Past simple

intruded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

intruded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

intrudes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

intruding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh