Bản dịch của từ Intrude trong tiếng Việt

Intrude

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intrude(Verb)

ɪntɹˈud
ɪntɹˈud
01

(đối với đá magma) bị đẩy vào hoặc xâm nhập vào một lớp đá đã có trước, nghĩa là magma chui vào khe nứt hoặc giữa các lớp đá rồi đông cứng lại

(of igneous rock) be forced or thrust into (an existing formation)

侵入(岩石)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bước vào hoặc can thiệp vào một nơi, tình huống hoặc cuộc chuyện trò mà mình không được mời hoặc không được chào đón; làm phiền bằng sự có mặt không mong muốn.

Put oneself deliberately into a place or situation where one is unwelcome or uninvited.

闯入;干涉

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Intrude (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Intrude

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Intruded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Intruded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Intrudes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Intruding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ