Anh - Việt

Bản dịch của từ Medusoid trong tiếng Việt

medusoid

NounAdjective

medusoid (Noun)

/mədˈusɔɪd/
/mədˈusɔɪd/
AI

Nghĩa 01 · Một loại động vật biển giống sứa; từ này dùng để chỉ các sinh vật có thân mềm, trong suốt và có xúc tu thường được gọi là sứa.

Một loại động vật biển giống sứa; từ này dùng để chỉ các sinh vật có thân mềm, trong suốt và có xúc tu thường được gọi là sứa.

jellyfish.

Ví dụ
Medusoid trôi nổi duyên dáng trong đại dương trong chuyến đi biển của chúng tôi.The medusoid floated gracefully in the ocean during our beach trip.
Nhiều người không biết medusoid trông như thế nào trong tự nhiên.Many people do not know what a medusoid looks like in nature.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

medusoid (Adjective)

/mədˈusɔɪd/
/mədˈusɔɪd/
AI

Nghĩa 01 · Có hình dáng giống sứa; mang dáng vẻ, hình thể như một con sứa.

Có hình dáng giống sứa; mang dáng vẻ, hình thể như một con sứa.

Having the shape of a jellyfish.

Ví dụ
Tác phẩm điêu khắc mới trông giống như con sứa, thu hút sự chú ý tại triển lãm.The new sculpture looks medusoid, capturing attention at the gallery.
Thiết kế của tòa nhà không giống như con sứa; nó có hình góc cạnh.The design of the building is not medusoid; it is angular.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh