Bản dịch của từ Medusoid trong tiếng Việt

Medusoid

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Medusoid(Noun)

mədˈusɔɪd
mədˈusɔɪd
01

Một loại động vật biển giống sứa; từ này dùng để chỉ các sinh vật có thân mềm, trong suốt và có xúc tu thường được gọi là sứa.

Jellyfish.

水母

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Medusoid(Adjective)

mədˈusɔɪd
mədˈusɔɪd
01

Có hình dáng giống sứa; mang dáng vẻ, hình thể như một con sứa.

Having the shape of a jellyfish.

像水母一样的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ