Anh - Việt

Bản dịch của từ Meekness trong tiếng Việt

meekness

Noun

meekness (Noun)

/mˈiknəs/
/mˈiknəs/
AI

Nghĩa 01

Tính khiêm nhường, nhu mì; trạng thái ngoan ngoãn, chịu phục tùng, không chống đối hay tỏ ra kiêu căng.

the state or quality of being meek submissiveness.

Ví dụ
Sự nhẫn nại được đánh giá cao trong nhiều văn hóa vì tính khiêm nhường và nhẹ nhàng.Meekness is valued in many cultures for its humility and gentleness.
Một số người nhầm lẫn việc coi sự nhẫn nại như là sự yếu đuối, nhưng chúng khác nhau.Some people mistakenly equate meekness with weakness, but they are different.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh