Anh - Việt

Bản dịch của từ Menopausal trong tiếng Việt

menopausal

Adjective

menopausal (Adjective)

/mɛnəpˈaʊzl/
/mɛnəpˈaʊzl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến thời kỳ mãn kinh hoặc bị ảnh hưởng bởi mãn kinh (giai đoạn khi người phụ nữ ngừng kinh nguyệt và có những thay đổi về nội tiết tố).

relating to or affected by menopause.

Ví dụ
Nhiều phụ nữ mãn kinh trải qua những thay đổi tâm trạng đáng kể trong giai đoạn này.Many menopausal women experience significant mood swings during this transition.
Các triệu chứng mãn kinh không ảnh hưởng đến tất cả phụ nữ một cách bình đẳng hoặc nghiêm trọng.Menopausal symptoms do not affect all women equally or severely.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh