Bản dịch của từ Mesmerist trong tiếng Việt

Mesmerist

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mesmerist(Noun)

mˈɛsmɚɨst
mˈɛsmɚɨst
01

Người hành nghề mê hoặc bằng phương pháp mê hoặc thần kinh (mesmerism) — tức là người dùng kỹ thuật thôi miên hoặc thu hút, khiến người khác rơi vào trạng thái mê hoặc hoặc thôi miên.

A person who practices mesmerism.

Ví dụ

Mesmerist(Noun Countable)

mˈɛsmɚɨst
mˈɛsmɚɨst
01

Người hành nghề thôi miên (người thực hiện kỹ thuật thôi miên, gọi là mesmerism), tức người cố gắng gây ảnh hưởng tâm lý hoặc khiến người khác rơi vào trạng thái thôi miên.

A person who practices mesmerism.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ