Anh - Việt

Bản dịch của từ Metabolically trong tiếng Việt

metabolically

Adverb

metabolically (Adverb)

/mɛtəbˈɑlɪkəli/
/mɛtəbˈɑlɪkəli/
AI

Nghĩa 01

một cách liên quan đến quá trình chuyển hóa chất trong cơ thể (quá trình cơ thể biến đổi thức ăn, năng lượng và chất dinh dưỡng); diễn tả hành động hoặc trạng thái liên quan tới trao đổi chất

relating to metabolism.

Ví dụ
Thực phẩm lành mạnh hỗ trợ cơ thể chúng ta trong nhiều hoạt động xã hội.Healthy foods metabolically support our bodies in various social activities.
Thức ăn nhanh không có lợi cho sức khỏe của chúng ta trong các bối cảnh xã hội.Fast food does not metabolically benefit our health in social settings.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh