Bản dịch của từ Metamere trong tiếng Việt
Metamere
Noun

Metamere (Noun)
mˈɛtəmiəɹ
mˈɛtəmiəɹ
01
Trong sinh học, "metamere" là một trong các đoạn lặp lại trên cơ thể của một sinh vật có cấu trúc phân đoạn (ví dụ như các đốt của giun hoặc các đoạn trên cơ thể của động vật phân đoạn). Nói cách khác, đó là một đoạn (một đơn vị phân đoạn) trong chuỗi các đoạn giống nhau.
Ví dụ
