Anh - Việt

Bản dịch của từ Meteoritic trong tiếng Việt

meteoritic

Adjective

meteoritic (Adjective)

/mˌitiɚˈɪtɨk/
/mˌitiɚˈɪtɨk/
AI

Nghĩa 01 · Có liên quan đến sao chổi/thiên thạch rơi vào bầu khí quyển Trái Đất; mang đặc điểm của thiên thạch/tiểu hành tinh khi lao qua không trung (ví dụ: vệt sáng, mảnh vụn rơi).

Có liên quan đến sao chổi/thiên thạch rơi vào bầu khí quyển Trái Đất; mang đặc điểm của thiên thạch/tiểu hành tinh khi lao qua không trung (ví dụ: vệt sáng, mảnh vụn rơi).

relating to or characteristic of meteors.

Ví dụ
Sự va chạm của thiên thạch đã thay đổi đáng kể cảnh quan thị trấn chúng tôi.The meteoritic impact changed the landscape of our town significantly.
Các sự kiện thiên thạch không phổ biến ở khu vực của chúng tôi.The meteoritic events are not common in our region.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh