Anh - Việt

Bản dịch của từ Metrification trong tiếng Việt

metrification

Noun

metrification (Noun)

/mˌɛtɹəfəkˈeɪʃən/
/mˌɛtɹəfəkˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Quá trình chuyển đổi hoặc áp dụng hệ đo lường mét (hệ đo lường hệ mét) thay cho các hệ đo khác; việc chuẩn hóa và sử dụng đơn vị đo lường theo hệ mét (mét, kilogram, lít, v.v.).

Metrication.

Ví dụ
Metrification đã cải thiện tiêu chuẩn đo lường ở nhiều quốc gia, bao gồm Việt Nam và Canada.Metrification improved measurement standards in many countries, including Vietnam and Canada.
Metrification đã không diễn ra nhanh chóng ở Hoa Kỳ và Myanmar.Metrification did not happen quickly in the United States and Myanmar.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh