Anh - Việt

Bản dịch của từ Metrify trong tiếng Việt

metrify

Verb

metrify (Verb)

/mˈɛtɹəfaɪ/
/mˈɛtɹəfaɪ/
AI

Nghĩa 01

Chuyển sang hệ mét hoặc đo đạc theo hệ mét; làm cho điều gì đó dùng đơn vị đo lường theo hệ mét (ví dụ: từ inch, pound sang centimet, kilogram).

Metricate.

Ví dụ
Nhiều quốc gia chuyển sang hệ mét để hưởng lợi từ thương mại quốc tế.Many countries metrify their measurements for international trade benefits.
Hoa Kỳ không chuyển sang hệ mét như hầu hết các quốc gia.The United States does not metrify its measurements like most countries.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh