Anh - Việt

Bản dịch của từ Microcontroller trong tiếng Việt

microcontroller

Noun

microcontroller (Noun)

/mˌaɪkɹoʊkˈɑntɹəklɚ/
/mˌaɪkɹoʊkˈɑntɹəklɚ/
AI

Nghĩa 01 · Một thiết bị điều khiển nhỏ có tích hợp bộ vi xử lý (microprocessor) và các thành phần cần thiết để xử lý, lưu trữ và điều khiển thiết bị khác. Thường dùng trong mạch điện tử để điều khiển cảm biến, động cơ, hiển thị, v.v.

Một thiết bị điều khiển nhỏ có tích hợp bộ vi xử lý (microprocessor) và các thành phần cần thiết để xử lý, lưu trữ và điều khiển thiết bị khác. Thường dùng trong mạch điện tử để điều khiển cảm biến, động cơ, hiển thị, v.v.

A control device which incorporates a microprocessor.

Ví dụ
Bộ điều khiển vi mô trong robot của tôi giúp nó tương tác xã hội.The microcontroller in my robot helps it navigate social interactions.
Bộ điều khiển vi mô không thay thế sự đồng cảm của con người trong tình huống xã hội.Microcontrollers do not replace human empathy in social situations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh