Bản dịch của từ Microscopy trong tiếng Việt
Microscopy

Microscopy (Noun)
Hoạt động hoặc kỹ thuật quan sát và nghiên cứu các vật thể rất nhỏ bằng kính hiển vi.
The use of the microscope.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Microscopy là thuật ngữ chỉ quá trình sử dụng kính hiển vi để quan sát các đối tượng nhỏ mà mắt thường không nhìn thấy được. Khái niệm này thường áp dụng trong khoa học sinh học, vật lý và hóa học. Có nhiều loại kính hiển vi, bao gồm kính hiển vi quang học và kính hiển vi điện tử. Tại Mỹ và Anh, thuật ngữ này được sử dụng tương tự, không có sự khác biệt rõ rệt về mặt nghĩa và ngữ pháp.
Họ từ
Microscopy là thuật ngữ chỉ quá trình sử dụng kính hiển vi để quan sát các đối tượng nhỏ mà mắt thường không nhìn thấy được. Khái niệm này thường áp dụng trong khoa học sinh học, vật lý và hóa học. Có nhiều loại kính hiển vi, bao gồm kính hiển vi quang học và kính hiển vi điện tử. Tại Mỹ và Anh, thuật ngữ này được sử dụng tương tự, không có sự khác biệt rõ rệt về mặt nghĩa và ngữ pháp.
