Bản dịch của từ Microsporidian trong tiếng Việt

Microsporidian

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Microsporidian(Noun)

mˌaɪkɹoʊspɹˌɔziˈɑdnə
mˌaɪkɹoʊspɹˌɔziˈɑdnə
01

Một loại sinh vật đơn bào ký sinh, thuộc nhóm Microsporidia, thường sống ký sinh trong tế bào của các sinh vật khác (như côn trùng, động vật thủy sinh hoặc động vật có vú) và có thể gây bệnh.

Microsporidium.

微孢子虫

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Microsporidian(Adjective)

mˌaɪkɹoʊspɹˌɔziˈɑdnə
mˌaɪkɹoʊspɹˌɔziˈɑdnə
01

Liên quan đến hoặc do các sinh vật thuộc nhóm Microsporidia gây ra (các ký sinh trùng đơn bào, thường gây bệnh ở động vật hoặc người). Dùng để mô tả nhiễm trùng, tổn thương hoặc đặc tính liên quan tới microsporidia.

Of relating to or caused by such an organism.

与微孢子虫相关或由其引起的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh