Bản dịch của từ Midsummer trong tiếng Việt

Midsummer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Midsummer(Noun)

mˈɪdsʌmɐ
ˈmɪdˌsəmɝ
01

Giữa mùa hè thường được tổ chức vào tháng Sáu ở bán cầu Bắc.

The middle of summer typically celebrated in June in the Northern Hemisphere

Ví dụ
02

Khoảng thời gian gần kề điểm chí mùa hè

The period of time around the summer solstice

Ví dụ
03

Một lễ hội hoặc buổi lễ diễn ra vào giữa mùa hè.

A festival or celebration that occurs in the middle of summer

Ví dụ