Bản dịch của từ Millimeter trong tiếng Việt
Millimeter

Millimeter (Noun)
Đơn vị đo chiều dài bằng một phần nghìn mét (1 mm = 0,001 mét). Từ 'millimeter' là cách viết theo tiếng Anh Mỹ (tiếng Anh-Anh thường viết là 'millimetre').
US spelling of millimetre.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Millimeter (viết tắt: mm) là đơn vị đo chiều dài trong hệ mét, bằng 1/1000 mét. Đây là đơn vị thường được sử dụng trong các lĩnh vực khoa học, kỹ thuật và công nghiệp để đo đạc độ dày, chiều dài và khoảng cách nhỏ. Trong tiếng Anh, "millimeter" không có sự khác biệt đáng kể giữa Anh và Mỹ cả về viết lẫn phát âm. Tuy nhiên, trong các ngữ cảnh không chính thức, từ này có thể được viết tắt thành "mm" nhưng vẫn giữ nguyên ý nghĩa và cách sử dụng.
Millimeter (viết tắt: mm) là đơn vị đo chiều dài trong hệ mét, bằng 1/1000 mét. Đây là đơn vị thường được sử dụng trong các lĩnh vực khoa học, kỹ thuật và công nghiệp để đo đạc độ dày, chiều dài và khoảng cách nhỏ. Trong tiếng Anh, "millimeter" không có sự khác biệt đáng kể giữa Anh và Mỹ cả về viết lẫn phát âm. Tuy nhiên, trong các ngữ cảnh không chính thức, từ này có thể được viết tắt thành "mm" nhưng vẫn giữ nguyên ý nghĩa và cách sử dụng.
