Anh - Việt

Bản dịch của từ Millimeter trong tiếng Việt

millimeter

Noun

millimeter (Noun)

/mˈɪləmitɚ/
/mˈɪləmoʊ/
AI

Nghĩa 01

Đơn vị đo chiều dài bằng một phần nghìn mét (1 mm = 0,001 mét). Từ 'millimeter' là cách viết theo tiếng Anh Mỹ (tiếng Anh-Anh thường viết là 'millimetre').

US spelling of millimetre.

Ví dụ
Cây thước có các đánh dấu theo milimét để đo chính xác.The ruler has markings in millimeters for precise measurements.
Cô ấy thích centimet hơn milimét vì sự đơn giản trong thiết kế của mình.She prefers centimeters over millimeters for simplicity in her designs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của millimeter (Noun)

SingularPlural

millimeter

millimeters

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh