Anh - Việt

Bản dịch của từ Millimetre trong tiếng Việt

millimetre

Noun

millimetre (Noun)

/mˈɪlɪmitəɹ/
/mˈɪlɪmitəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một đơn vị đo chiều dài bằng một phần nghìn mét (0,001 m), thường viết tắt là mm; dùng để đo kích thước rất nhỏ.

One thousandth of a metre 0039 in.

Ví dụ
Chiều cao trung bình của một người khoảng 1.700 milimét.The average height of a person is about 1,700 millimetres.
Không phải ai cũng có thể đo chính xác bằng milimét trong khảo sát.Not everyone can measure in millimetres accurately during the survey.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của millimetre (Noun)

SingularPlural

millimetre

millimetres

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh