Bản dịch của từ Millimetre trong tiếng Việt

Millimetre

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Millimetre(Noun)

mˈɪlɪmitəɹ
mˈɪlɪmitəɹ
01

Một đơn vị đo chiều dài bằng một phần nghìn mét (0,001 m), thường viết tắt là mm; dùng để đo kích thước rất nhỏ.

One thousandth of a metre 0039 in.

毫米,长度单位,等于一米的千分之一。

millimetre tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Millimetre (Noun)

SingularPlural

Millimetre

Millimetres

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh