Bản dịch của từ Thousandth trong tiếng Việt

Thousandth

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thousandth (Adjective)

ɵˈaʊzndɵ
ɵˈaʊznɵ
01

Từ chỉ thứ tự thứ một nghìn trong một dãy gồm một nghìn phần, tức là đứng sau số chín trăm chín mươi chín (ví dụ: "thứ một nghìn").

The ordinal numeral form of one thousand last in order of a series of a thousand next after the nine hundred and ninetyninth.

Ví dụ

Thousandth (Noun)

ɵˈaʊzndɵ
ɵˈaʊznɵ
01

Một phần bằng một phần nghìn của một tổng thể; tức là chia một vật (hoặc số) thành 1.000 phần bằng nhau và lấy một phần trong số đó.

One of a thousand equal parts of a whole.

Ví dụ
02

Người hoặc vật đứng ở vị trí thứ một nghìn (thứ 1000). Dùng để chỉ vị trí thứ một nghìn trong một dãy sắp xếp.

Singular only The person or thing in the thousandth position.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh