Anh - Việt

Bản dịch của từ Misrepresentation trong tiếng Việt

misrepresentation

Noun CountableNoun

misrepresentation (Noun Countable)

/mɪsɹɛpɹɪzɛntˈeɪʃnz/
/mɪsɹɛpɹɪzɛntˈeɪʃnz/
AI

Nghĩa 01

Các lời nói hoặc tuyên bố sai sự thật hoặc gây hiểu lầm, cố ý hoặc vô tình làm cho người nghe/người đọc có nhận xét sai về sự việc.

false or misleading statements.

Ví dụ
Sự biểu hiện sai lệch của số liệu có thể dẫn đến sự hiểu lầm.The misrepresentation of statistics can lead to misunderstandings.
Quan trọng tránh sự biểu hiện sai lệch trong bài luận học thuật.It's important to avoid misrepresentation in academic essays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

misrepresentation (Noun)

/mɪsɹɛpɹɪzɛntˈeɪʃnz/
/mɪsɹɛpɹɪzɛntˈeɪʃnz/
AI

Nghĩa 01

Những lời tuyên bố sai lệch hoặc gây hiểu lầm; thông tin không đúng sự thật khiến người khác tin nhầm hoặc hiểu sai.

false or misleading statements.

Ví dụ
Sự biểu hiện sai lệch có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.The misrepresentation of facts can lead to serious consequences.
Quan trọng tránh sự biểu hiện sai lệch khi thảo luận vấn đề xã hội.It's important to avoid misrepresentation when discussing social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh