Bản dịch của từ Missed abortion trong tiếng Việt

Missed abortion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Missed abortion(Noun)

mɨsˌɛdəbˈɔɹiən
mɨsˌɛdəbˈɔɹiən
01

Trong y học, 'missed abortion' là hiện tượng xảy ra khi thai đã chết trong tử cung nhưng cơ thể sản phụ không đẩy thai ra (không xảy ra sẩy thai hay chảy máu rõ ràng). Thai vẫn còn trong tử cung nhưng không có tim thai và có thể phát hiện qua siêu âm.

(medicine) A miscarriage where the products of that miscarriage are not expelled.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh