Bản dịch của từ Miscarriage trong tiếng Việt

Miscarriage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Miscarriage(Noun)

mɪskˈɛɹədʒ
mɪskˈæɹɪdʒ
01

Kết quả không thành công của một việc đã được lên kế hoạch; khi một dự định, kế hoạch hoặc nỗ lực không đạt được mục tiêu như mong đợi.

An unsuccessful outcome of something planned.

计划未成功的结果

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tình trạng thai bị đẩy ra khỏi tử cung một cách tự nhiên hoặc không chủ ý trước khi thai đủ lớn hoặc đủ phát triển để sống độc lập ngoài bụng mẹ (thường gọi là sảy thai).

The spontaneous or unplanned expulsion of a fetus from the womb before it is able to survive independently.

自然流产

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Miscarriage (Noun)

SingularPlural

Miscarriage

Miscarriages

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ