Anh - Việt

Bản dịch của từ Moistness trong tiếng Việt

moistness

Noun

moistness (Noun)

/mˈɔɪsnəs/
/mˈɔɪsnəs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc đặc tính hơi ẩm, có một lượng nước nhẹ làm cho vật chất không hoàn toàn khô.

The state or quality of being moist.

Ví dụ
Bài tiểu luận của cô ấy thiếu sự ẩm ướt cần thiết để đạt điểm cao.Her essay lacked the moistness required for a high score.
Người phát biểu nhấn mạnh về sự quan trọng của việc tránh sự ẩm ướt trong các bài thuyết trình.The speaker emphasized the importance of avoiding moistness in presentations.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh