Anh - Việt

Bản dịch của từ Monogynist trong tiếng Việt

monogynist

Noun

monogynist (Noun)

/mənˈɑdʒənəst/
/mənˈɑdʒənəst/
AI

Nghĩa 01

Người ủng hộ hoặc thực hành quan hệ một vợ (một chồng một vợ); người tán thành việc chỉ có một vợ hoặc một chồng trong đời hoặc trong một mối quan hệ.

A person who practises or advocates monogyny.

Ví dụ
John là một người theo chủ nghĩa độc thân, tin vào một người bạn đời.John is a monogynist who believes in one partner for life.
Nhiều người không xác định là người theo chủ nghĩa độc thân trong xã hội hiện đại.Many people do not identify as monogynists in modern society.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh