Anh - Việt

Bản dịch của từ Monogyny trong tiếng Việt

monogyny

Noun

monogyny (Noun)

/mənˈɑdʒəni/
/mənˈɑdʒəni/
AI

Nghĩa 01

Tập tục hoặc trạng thái của người đàn ông chỉ có một vợ tại một thời điểm (không có nhiều vợ cùng lúc).

The custom of having only one wife at a time.

Ví dụ
Monogyny rất phổ biến ở nhiều nền văn hóa, như ở Hoa Kỳ.Monogyny is common in many cultures, like in the United States.
Monogyny không được thực hành ở một số xã hội, chẳng hạn như ở một số vùng của châu Phi.Monogyny is not practiced in some societies, such as in parts of Africa.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh