Anh - Việt

Bản dịch của từ Monogynous trong tiếng Việt

monogynous

Adjective

monogynous (Adjective)

/mənˈɑdʒɪnəs/
/mənˈɑdʒɪnəs/
AI

Nghĩa 01

(Mô tả thực vật học) Có chỉ nhụy duy nhất (hoa chỉ có một bộ phận nhụy).

Having only one pistil.

Ví dụ
Hoa hồng là loài đơn tính, có một nhụy trong mỗi bông.The rose is monogynous, featuring a single pistil in each bloom.
Hoa tulip không đơn tính; chúng thường có nhiều nhụy trong hoa.Tulips are not monogynous; they often have multiple pistils in flowers.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh