Bản dịch của từ Monsignor trong tiếng Việt

Monsignor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Monsignor(Noun)

mɑnsˈinjɚ
mɑnsˈinjəɹ
01

Monsignor: một chức danh trong hàng giáo sĩ Công giáo, dùng để chỉ một linh mục được trao tặng tước vị danh dự cao hơn bình thường (không phải là giám mục).

A member of the clergy.

教士

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh