Anh - Việt

Bản dịch của từ Morphotectonic trong tiếng Việt

morphotectonic

Adjective

morphotectonic (Adjective)

/mˌɔɹfətˈɛkʃən/
/mˌɔɹfətˈɛkʃən/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến nghiên cứu hoặc mô tả hình thái bề mặt (morphology) kết hợp với kiến tạo (tectonics) — tức là xem xét hình dạng địa hình và các đặc điểm bề mặt đất đai dưới góc độ ảnh hưởng của hoạt động kiến tạo (ví dụ: đứt gãy, nâng hạ, uốn nếp).

Liên quan đến nghiên cứu hoặc mô tả hình thái bề mặt (morphology) kết hợp với kiến tạo (tectonics) — tức là xem xét hình dạng địa hình và các đặc điểm bề mặt đất đai dưới góc độ ảnh hưởng của hoạt động kiến tạo (ví dụ: đứt gãy, nâng hạ, uốn nếp).

Of or relating to morphotectonics considered from the viewpoint of morphotectonics.

Ví dụ
Phân tích morphotectonic cho thấy những thay đổi đáng kể trong quy hoạch đô thị.The morphotectonic analysis showed significant changes in urban planning.
Các yếu tố morphotectonic không ảnh hưởng đến cấu trúc xã hội ở các thành phố.The morphotectonic factors do not influence social structures in cities.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh