Anh - Việt

Bản dịch của từ Motivational trong tiếng Việt

motivational

Adjective

motivational (Adjective)

/moʊtəvˈeɪʃənl/
/moʊtəvˈeɪʃənl/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến lý do hoặc động lực khiến ai đó làm một việc gì đó; có tác dụng khích lệ, thúc đẩy hành động.

Liên quan đến lý do hoặc động lực khiến ai đó làm một việc gì đó; có tác dụng khích lệ, thúc đẩy hành động.

related to the reason for doing something.

Ví dụ
Người phát ngôn truyền động lực đã truyền cảm hứng cho khán giả bằng những lời nói mạnh mẽ của mình.The motivational speaker inspired the audience with her powerful words.
Cuốn sách động lực đã giúp nhiều người vượt qua thách thức và đạt được thành công.The motivational book helped many people overcome their challenges and achieve success.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của motivational (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

motivational

động lực

more motivational

động lực hơn

most motivational

động lực nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh